× About Services Clients Contact

Báo giá xây dựng hoàn thiện

Báo giá xây dựng hoàn thiện

Posted on: Jul 17, 2021

I ĐƠN GIÁ THI CÔNG  HOÀN THIỆN | CÁCH TÍNH DIỆN TÍCH THI CÔNG

 

HẠNG MỤC/DIỆN TÍCH CUNG ỨNG

GÓI C

(vnđ/m2)

GÓI B

(vnđ/m2)

GÓI A

(vnđ/m2)

NHÀ PHỐ DIỆN TÍCH <200m26,100,0006,600,0007,500,000
NHÀ PHỐ DIỆN TÍCH 200 - 300m25,600,0006,100,0007,000,000
NHÀ PHỐ DIỆN TÍCH >300m25,400,0005,900,0006,800,000
A. GẠCH ỐP-LÁT
1. Gạch nền các tầng-phòng khách, bếp, phòng ngủ 600x600Viglacera, Đồng Tâm, Prime (vnđ/m2)Taicera bóng kính 2 da (vnđ/m2Taicera bóng kính toàn phần (vnđ/m2
220,000280,000380,000
2. Gạch nền sân thượng, sân trước-sau chống trượt 300x300Viglacera, Đồng Tâm, Prime (vnđ/m2)Bạch Mã, Hoàn Mỹ (vnđ/m2)Taicera (vnđ/m2)
180,000230,000280,000
3. Gạch nền vệ sinh chống trượt 300x300Viglacera, Đồng Tâm, Prime (vnđ/m2)Bạch Mã, Hoàn Mỹ (vnđ/m2)Taicera (vnđ/m2)
180,000230,000280,000
4. Gạch ốp tường vệ sinh 300x600Viglacera, Đồng Tâm, Prime (vnđ/m2)Bạch Mã, Hoàn Mỹ (vnđ/m2)Taicera (vnđ/m2)
180,000230,000280,000
5. Len gạch chân tườngCắt từ gạch nền cao 120Cắt từ gạch nền cao 120Cắt từ gạch nền cao 120
B SƠN NƯỚC
6.Sơn nước tường ngoài nhà: - Bả matit 2 lớp - Sơn lót 1 lớp - Sơn phủ 2 lớp- Bột bả Việt Mỹ- Sơn Spec/Nippon/Maxilite- Bột bả Joton- Sơn Dulux/Jotun- Bột bả Joton- Sơn Dulux/Jotun
7.Sơn nước tường trong nhà: - Bả matit 2 lớp - Sơn lót 1 lớp - Sơn phủ 2 lớp- Bột bả Việt Mỹ- Sơn Spec/Nippon/Maxilite- Bột bả Joton- Sơn Dulux/Jotun- Bột bả Joton- Sơn Dulux/Jotun
C. CỬA ĐI-CỬA SỔ
8. Cửa ra vào mặt tiền(Cửa chính, cửa ban công…)Nhôm Ausdoor hệ vát góc 45,kính cường lực 8mm (vnđ/m2)Nhôm Xingfa,kính cường lực 8mm (vnđ/m2)Nhôm Xingfa,kính cường lực 8mm (vnđ/m2)
1,600,0002,100,0002,100,000
9.Cửa ra vào các phòngNhôm Ausdoor hệ vát góc 45,kính cường lực 8mm (vnđ/m2)Gỗ công nghiệp, HDF sơn màu (vnđ/m2)Gỗ tự nhiên (vnđ/m2)
1,600,0002,200,0004,500,000
10. Cửa vệ sinhNhôm Ausdoor hệ vát góc 45,kính cường lực 8mm (vnđ/m2)Nhôm Xingfa,kính cường lực 8mm (vnđ/m2)Nhôm Xingfa,kính cường lực 8mm (vnđ/m2)
1,600,0002,500,0002,500,000
11. Khóa cửa phòng, cửa chính, ban côngKhóa tròn (vnđ/cái)Khóa tay gạt thường (vnđ/cái)Khóa tay gạt cao cấp (vnđ/cái)
220,000350,000450,000
12.Khóa cửa vệ sinhKhóa tròn (vnđ/cái)Khóa tay gạt thường (vnđ/cái)Khóa tay gạt cao cấp (vnđ/cái)
150,000250,000350,000
13.Cửa sổNhôm Ausdoor hệ vát góc 45,kính cường lực 8mm (vnđ/m2)Nhôm Xingfa,kính cường lực 8mm (vnđ/m2)Nhôm Xingfa,kính cường lực 8mm (vnđ/m2)
1,400,0001,900,0001,900,000
D.LAN CAN-TAY VỊN
14.Lan can cầu thangBằng sắt hộp 14x14x1.2mm, tay vịn cầu thang bằng gỗ căm xe đường kính 60mm (vnđ/m)Bằng kính cường lực 10mm, tay vịn cầu thang bằng gỗ căm xe đường kính 60mm (vnđ/m)Bằng kính cường lực 10mm, tay vịn cầu thang bằng gỗ căm xe đường kính 60mm (vnđ/m)
700,0001,500,0001,500,000
15. Lan can ban côngBằng sắt hộp 14x14x1.2mm, tay vịn sắt hộp 40x80x1.4mm (vnđ/m)Bằng kính cường lực 10mm, tay vịn inox (vnđ/m)Bằng kính cường lực 10mm, tay vịn inox (vnđ/m)
900,0001,250,000250,000
E. ĐÁ GRANITE
16. Đá granite ốp cầu thangĐá xanh đen Campuchia (vnđ/m2)Đen kim sa trung (vnđ/m2)Đen kim sa trung (vnđ/m2)
1,150,0001,350,0001,350,000
17. Đá granite ốp cánh gà mặt tiềnChưa bao gồmĐá xanh đen Campuchia (vnđ/m2Đen kim sa trung (vnđ/m2)
1,150,0001,600,000
F. BẾP
19. Đá granite ốp bếpĐen kim sa trung (vnđ/m)Đá trắng nhân tạo (vnđ/m)Đá trắng sứ (vnđ/m)
1,350,0001,500,0002,200,000
20.Tủ bếp dướiNhôm kính sơn tĩnh điện hoặc giả gỗ (vnđ/m)Gỗ MDF chống ẩm phủ melamine (vnđ/m)Gỗ MDF chống ẩm phủ Acrylic (vnđ/m)
2,500,0003,800,0004,300,000
21. Tủ bếp trênNhôm kính sơn tĩnh điện hoặc giả gỗ (vnđ/m)Gỗ MDF chống ẩm phủ melamine (vnđ/m)Gỗ MDF chống ẩm phủ Acrylic (vnđ/m)
1,800,0003,500,0003,700,000
22.Gạch/kính ốp tường vị trí giữa tủ bếp trên và dướiỐp gạch 300x600 (vnđ/m)Kính cường lực màu (vnđ/m)Kính cường lực màu (vnđ/m)
180,0001,000,0001,000,000
23.Máy hút mùiChưa bao gồmElectroluxTorino
4,000,00011,000,000
24. Chậu rửa chén 2 ngănĐại ThànhHafeleHafele
1,500,0005,500,0005,500,000
G. THIẾT BỊ ĐIỆN
25. Vỏ tủ điệnSinoSinoSino
26. MCBSinoPanasonicPanasonic
27. Công tắc, ổ cắmSinoPanasonicPanasonic
28. Đèn downlightHufaPhilipsPhilips
29. Đèn tuýp 1,2mPhilipsPhilipsPhilips
30. Đèn chiếu tường cầu thang150,000300,000300,000
31.Đèn ban công150,000300,000300,000
32. Đèn LED dây hắt sángChưa bao gồm80 000 đ/md dây80 000 đ/md dây
H. THIẾT BỊ VỆ SINH
33. Xí bệt + vòi xịt2,500,0003,000,0007,000,000
34. Lavabo+bộ xả + vòi rửa2,000,0002,500,0005,000,000
35.Vòi sen nóng lạnh1,100,0001,600,0003,000,000
36. Phụ kiện WC(gương soi, móc treo, kệ xà bông, hộp đựng giấy…)1,500,0002,000,0003,000,000
37. Phễu thu sàn200,000250,000350,000
38.Cầu chắn rác100,000150,000200,000
39. Bồn nước inoxBồn 1m3Bồn 1,5m3Bồn 2m3
3,500,0005,500,0008,500,000
40. Máy nước nóng năng lượng mặt trờiChưa bao gồm180 lit250 lít
7,000,00010,000,000

 II CÁCH TÍNH DIỆN TÍCH THI CÔNG

Phần hầm:

* Hầm có độ sâu từ 1,0 đến 1,3m so với cốt vỉa hè tính 150% diện tích của tầng tương ứng.

* Hầm có độ sâu từ 1,3 đến 1,7m so với cốt vỉa hè tính 170% diện tích của tầng tương ứng.

* Hầm có độ sâu từ 1,7 đến 2,0m so với cốt vỉa hè tính 200% diện tích của tầng tương ứng.

* Hầm có độ sâu lớn hơn 2,0m so với cốt vỉa hè tính 220% diện tích của tầng tương ứng.

* Đối với hầm có diện tích sử dụng <70m2 thì tình hệ số như trên cộng với 20% diện tích.

Phần móng:

* Móng đơn tính 20% diện tích nền trệt.

* Móng băng 1 phương tính 40% diện tích nền trệt.

* Móng cọc (không bao gồm cọc) thì tính 50% diện tích nền trệt.

* Móng băng 2 phương hoặc móng bè thì tính 60% diện tích nền trệt.

* Đối với nền trệt có đổ bê tông cốt thép thì phần móng trên cộng thêm 20% diện tích.

Phần sàn, mái:

* Phần diện tích có mái che  (trệt, lửng, lầu 1, lầu 2, ..., sân thượng có mái che) tính 100% diện tích, kể cả ban công, lôgia

* Sân trước và sân sau tính 50% diện tích, (trong trường hợp sân trước và sân sau có móng - đài cọc - đà kiềng thì tính 70% diện tích)

* Phần diện tích không có mái che ngoại trừ sân trước và sân sau (sân thượng, sân phơi, mái BTCT, lam BTCT) tính 50% diện tích

* Mái tôn (bao gồm phần xà gồ sắt hộp và tôn) tính 50% diện tích - tính theo mặt nghiêng

* Mái bằng bê tông cốt thép tính 50% diện tích

* Mái ngói vì kèo sắt tính 70% diện tích (bao gồm hệ thống vì kèo sắt và ngói lợp) - tính theo mặt bằng nghiêng

* Mái ngói bê tông cốt thép (bao gồm hệ thống vì kèo và ngói lợp) tính 100% diện tích - tính theo mặt bằng nghiêng

* Ô trống thông tầng, giếng trời trong nhà có diện tích nhỏ hơn 10m2 tính 100%, nếu lớn hơn 10% tính 50% diện tích

* Khu vực cầu thang tính 100% diện tích

III HỆ SỐ ĐƠN GIÁ THI CÔNG

* Nhà thiết kế theo phong cách tân cổ điển nhân hệ số 1.1

* Nhà thiết kế theo phong cách cổ điển nhân hệ số 1.2

* Nhà trong hẻm nhỏ nhân hệ số 1.2

* Nhà hai mặt tiền nhân hệ số 1.2

IV VẬT TƯ THI CÔNG PHẦN THÔ

Cam kết sử dụng vật tư chính hãng và đúng thỏa thuận trong hợp đồng. Tuyệt đối không đưa vật tư giả, vật tư kém chất lượng vào thi công công trình. Bao kiểm tra, kiểm định, chấp nhận bồi thường nếu chủ đầu tư phát hiện công ty vi phạm

VẬT TƯĐƠN VỊ

THƯƠNG HIỆU

CHỦNG LOẠI
1. ThépkgViệt NhậtĐường kính từ D6 đến D28
2.Xi măngbaoHà Tiên, Insee (Sao Mai)olcim cho công tác bê tông Hà tiên cho công tác xây tô
3.Cátm3Cát vàngCát rửa hạt lớn (đổ bê tông) Cát mi (xây tô)
4.Đám3Hóa An Bình ĐiềnĐá 1x2, 4x6, 5x7
5.Gạch xâyviênTuynel Tân Uyên - Bình DươngGạch ống kích thước chuẩn 8x8x18. Gạch demi
6. Dây truyền hình cáp, InternetmdSinoCáp 6E
7.Dây điệnmdCadiviCáp 6E
8.Dây điệnmdCadiviMã hiệu CV Lõi ruột đồng
9.Ống luồn dây điện âm sànmdVegaĐường kính từ (20-25)mm
10.Ống luồn dây điện âm tườngmdRuột gà - SinoSino
11.Hộp nối, đế âmcáiSinoHộp nối, đế âm sino
12.Ống cấp thoát nước PVC và PPRmdBình MinhĐường kính từ 21-114mm, keo Bình Minh
13.Thiết bị phục vụ công tác thi côngCốt pha cây chống các loại. Đinh kẽmTheo nhu cầu từng công trình
 Ghi chú: Các loại vật tư thuộc các gói nêu trên trong trường hợp thị trường không còn (do không sản xuất sản phẩm đó nữa), sẽ được thay thế bởi các loại vật tư khác có chất lượng và giá trị tương đương được thống nhất giữa chủ đầu tư và công ty trước khi thực hiện. Đơn giá này áp dụng cho nhà phố, các công trình khác sẽ có giá trị cụ thể tương ứng với từng thể loại công trình.

V HÌNH ẢNH NHẬN BIẾT VẬT TƯ XÂY DỰNG

  

VI MÔ TẢ CÔNG VIỆC

Thi công theo đúng bản vẽ thiết kế các hạng mục sau

1. Tổ chức công trường, làm lán trại cho công nhân (Nếu điều kiện mặt bằng cho phép)

2. Đập phá, tháo dỡ công trình (Báo giá riêng theo thực tế)

3. Vệ sinh mặt bằng thi công, định vị tim móng

4. Đào đất móng, dầm móng, đà kiềng, hầm tự hoại, hố ga và vận chuyển xà bần (từ đầu cọc ép, cọc khoan nhồi trở lên)

5. Thi công BTCT móng, đà kiềng

6. Thi công công trình ngầm như: bể tự hoại, hố ga

7. Thi công vách tầng hầm đối với công trình có tầng hầm, vách hầm chỉ cao hơn cốt vỉa hè +300mm

8. Lắp đặt hệ thống thoát nước thải trong khuôn viên đất xây dựng, đối với hệ thống thoát nước ngoài khuôn viên đất xây dựng. CĐT kết hợp với công ty ADN lên hệ cơ quan caaos thoát nước thực hiện hoặc xin ý kiến được tự thi công, không được tự ý thực hiện

9. Thi công cốp pha, cốt thép, đổ bê tông đà giằng, đà kiềng, dầm, cột, sàn.. Tất cả các tầng, sân thượng và mái

10. Thi công cốp pha, cốt thép, đổ bê tông và xây bậc cầu thang (không bao gồm tô bậc)

11. Xây và tô trát đúng tiêu chuẩn tất cả các tường bao che, tường ngăn phòng, hộp gen kỹ thuật bằng gạch ống

12. Tô các vách, trần công trình tại vị trí không đóng thạch cao, gỗ trang trí, ốp đá granite

13. Xây tô hoàn thiện mặt tiền

14. Chống thấm sàn sân thượng, sàn vệ sinh, sàn mái, sàn ban công

15. Thi công lắp đặt hệ thống ống luồn hộp đầu nối cho dây điện, dây điện thoại, dây internet, cáp truyền hình âm tường (không bao gồm mạng LAN cho văn phòng, hệ thống chống sét, hệ thống ống đồng cho máy lạnh, hệ thống điện 3 pha, điện thang máy)

16. Thi công lắp đặt hệ thống cấp thoát nước lạnh âm tường

17. Thi công át gạch sàn, len chân tường các tầng, không ốp gạch tường các tầng

18. Thi công ốp, lát gạch phòng vệ sinh

19. Thi công sơn nước toàn bộ ngôi nhà không bao gồm sơn gai, sơn gấm, sơn giả đá, sơn trang trí đặt biệt cho công trình. Thi công 2 lớp bả matit, 1 lớp sơn lót, 2 lớp sơn phủ đảm bảo kỹ thuật - không sơn lót đối với khu vực trong nhà.

20. Thi công lắp đặt bồn nước, máy bơm nước, thiết bị vệ sinh

21. Thi công lắp đặt hệ thống điện và đèn chiếu sáng (không bao gồm đèn chùm và các loại đèn đặt biệt khác)

22. Vệ sinh cơ bản trước khi bàn giao (không bao gồm vệ sinh chuyên ngành)

23. Bảo vệ công trình

Share This