× About Services Clients Contact

Báo giá thiết kế kiến trúc

Báo giá thiết kế kiến trúc

Posted on: Jul 17, 2021

 

 

 

PHONG CÁCH XÂY DỰNG HIỆN ĐẠI

THÀNH PHẦN HỒ SƠ

NHÀ PHỐ

KIẾN TRÚC

NỘI

THẤT

KIẾN TRÚC

NỘI THẤT

Hồ sơ thiết kế kiến trúc

o

x

o

Hồ sơ thiết kế kết cấu

o

x

o

Hồ sơ thiết kế điện nước

o

x

o

Hồ sơ thi công kiến trúc

o

x

o

Hồ sơ thi công kết cấu

o

x

o

Hồ sơ thi công điện nước

o

x

o

Phối cảnh 3D ngoại thất

o

x

o

Phối cảnh 3D nội thất

x

o

o

Hồ sơ thi công nội thất

x

o

o

ĐƠN GIÁ (VNĐ/m2)

280,000

250,000

350,000

 

THÀNH PHẦN HỒ SƠ

VILLA / BIỆT THỰ

KIẾN

TRÚC

NỘI

THẤT

KIẾN TRÚC

NỘI THẤT

Hồ sơ thiết kế kiến trúc

o

x

o

Hồ sơ thiết kế kết cấu

o

x

o

Hồ sơ thiết kế điện nước

o

x

o

Hồ sơ thi công kiến trúc

o

x

o

Hồ sơ thi công kết cấu

o

x

o

Hồ sơ thi công điện nước

o

x

o

Phối cảnh 3D ngoại thất

o

x

o

Phối cảnh 3D nội thất

x

o

o

Hồ sơ thi công nội thất

x

o

o

ĐƠN GIÁ (VNĐ/m2)

350,000

300,000

400,000

  

PHONG CÁCH CỔ ĐIỂN / TÂN CỔ ĐIỂN

THÀNH PHẦN HỒ SƠ

NHÀ PHỐ

KIẾN

TRÚC

NỘI

THẤT

KIẾN TRÚC

NỘI THẤT

Hồ sơ thiết kế kiến trúc

o

x

o

Hồ sơ thiết kế kết cấu

o

x

o

Hồ sơ thiết kế điện nước

o

x

o

Hồ sơ thi công kiến trúc

o

x

o

Hồ sơ thi công kết cấu

o

x

o

Hồ sơ thi công điện nước

o

x

o

Phối cảnh 3D ngoại thất

o

x

o

Phối cảnh 3D nội thất

x

o

o

Hồ sơ thi công nội thất

x

o

o

ĐƠN GIÁ (VNĐ/m2)

280,000

250,000

350,000

 

THÀNH PHẦN HỒ SƠ

VILLA / BIỆT THỰ

KIẾN

TRÚC

NỘI

THẤT

KIẾN TRÚC

NỘI THẤT

Hồ sơ thiết kế kiến trúc

o

x

o

Hồ sơ thiết kế kết cấu

o

x

o

Hồ sơ thiết kế điện nước

o

x

o

Hồ sơ thi công kiến trúc

o

x

o

Hồ sơ thi công kết cấu

o

x

o

Hồ sơ thi công điện nước

o

x

o

Phối cảnh 3D ngoại thất

o

x

o

Phối cảnh 3D nội thất

x

o

o

Hồ sơ thi công nội thất

x

ü

o

ĐƠN GIÁ (VNĐ/m2)

380,000

300,000

450,000

  

ĐƠN GIÁ CHƯA BAO GỒM

 

     Ø  Thuế giá trị gia tăng (VAT) 10%

     Ø  Hồ sơ dự toán: 0,2% tống giá trị dự toán

     Ø  Chi phí xin phép xây dựng: 10,000,000đ – 15,000,000đ (tùy khu vực cụ thể)

     Ø  Chi phí giám sát tác giả: 2,000,000đ/lần (chưa bao gồm chi phí đi lại, ăn ở)

     Ø  Hợp đồng thiết kế có chi phí tối thiểu: 20,000,000đ

 

 

QUY TRÌNH THIẾT KẾ

GIAI ĐOẠN 1

Thiết kế cơ sở

1.     Tiếp nhận hồ sơ, giấy tờ nhà đất

Trao đổi nhu cầu, ý tưởng, phong cách thiết kế

2.     Lên phương án thiết kế mặt bằng cơ sở

Tiếp nhận phản hồi và điều chỉnh

3.     Duyệt mặt bằng thiết kế cơ sở

Lên phương án phối cảnh mặt tiền

4.     Duyệt phương án kiến trúc

Ký biên bản hoàn thành giai đoạn 1

* Thay đổi phương án kiến trúc sau khi duyệt, phụ phí 30% giá trị hợp đồng cho mỗi phương án

 

14 ngày làm việc

GIAI ĐOẠN 2 

Thiết kế nội thất

1.     Trao đổi nhu cầu, ý tưởng, phong cách thiết kế

2.     Lên phương án thiết kế nội thất

3.     Tiếp nhận phản hồi và điều chỉnh

4.     Duyệt thiết kế nội thất

5.     Ký biên bản hoàn thành giai đoạn 2

* Thay đổi phương án nội thất sau khi duyệt, phụ phí 15% giá trị hợp đồng cho mỗi phương án

 

10 ngày làm việc

GIAI ĐOẠN 3

Triển khai hồ sơ

1.     Triển khai hồ sơ kiến trúc

2.     Triển khai hồ sơ kết cấu

3.     Triển khai hồ sơ điện nước

4.     Triển khai hồ sơ nội thất

5.     Trình hồ sơ, điều chỉnh (nếu có)

6.     Ký biên bản hoàn thành giai đoạn 3

* Thay đổi hồ sơ sau khi duyệt, phụ phí 15% giá trị hợp đồng cho mỗi phương án / hạng mục điều chỉnh

 

20 ngày làm việc

GIAI ĐOẠN 4

Phát hành & Bàn giao

1.     Hồ sơ hoàn thiện được phát hành 3 bộ

khách hàng giữ 2 bộ, ADN giữ 1 bộ

2.     Ký biên bản thanh lý hợp đồng

 

02 ngày làm việc

GIAI ĐOẠN 5

Giám sát tác giả

Theo nhu cầu khách hàng

 

Phương pháp tính diện tích

 

PHƯƠNG PHÁP TÍNH DIỆN TÍCH

      Móng, sân trước, sân sau

50% diện tích

      Các tầng, lầu

100% diện tích

      Phần diện tích có mái che (ban công, lô gia)

100% diện tích

      Phần diện tích không có mái che (sân thượng, sân phơi, lam BT)

50% diện tích

      Mái tole

30% diện tích

      Mái bằng BTCT

50% diện tích

      Mái ngói

100% diện tích

      Ô trống thông tầng, giếng trời > 10m2

50% diện tích

      Ô trống thông tầng, giếng trời ≤ 10m2

100% diện tích

 

 

Share This